mặt mày

- Mặt, ngh. 2, nói chung: Mặt mày sáng sủa.


nd. Mặt của con người nhìn chung. Mặt mày lem luốt. Mặt mày hớn hở.

xem thêm: mặt, mặt mày, mặt mũi