Từ điển Tiếng Việt
"mặt mày"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mặt mày
- Mặt, ngh. 2, nói chung: Mặt mày sáng sủa.
nd. Mặt của con người nhìn chung. Mặt mày lem luốt. Mặt mày hớn hở.
xem thêm:
mặt
,
mặt mày
,
mặt mũi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh